NEW MIGHTY N250 & N250SL - 2.5 TẤN

TẢI TRỌNG - 2.5 TẤN

Xe tải thành phố

Mẫu thùng sẵn có: Thùng mui bạt, thùng lửng  

Hotline:  0912.956.899

 

Khuyến mãi cực lớn, xe đủ màu giao ngay

Hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 80%, thủ tục nhanh chóng

 

Địa chỉ  showroom: 467 Nguyễn Văn Linh - Long Biên - Hà Nội

Giá niêm yết: 0 VNĐ

Giá bán: 0 VNĐ

NỔI BẬT

CHỞ NHIỀU HƠN, HIỆU QUẢ HƠN

Với chiều dài cơ sở lớn 2,810mm, New Mighty N250 có kích thước thùng hàng lớn, có thể chở nhiều hàng hóa hơn, mang lại hiệu quả cao hơn. Bên cạnh đó, chiều cao từ mặt sàn thùng tới mặt đất vừa phải, giúp việc bốc dỡ hàng hóa trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

 

Ngoại thất

THIẾT KẾ HIỆN ĐẠI VÀ NỔI BẬT

Hyundai New Mighty N250 có thiết kế hiện đại và đặc trưng. Kích thước tổng thể phù hợp với một chiếc xe tải thành phố, nhỏ gọn và linh hoạt.

Cản trước cứng cá

Cụm đen pha và đèn xi nhan

Đèn sương mù

Bậc lên xuống thuận tiện

NHẸ HƠN, HIỆU QUẢ HƠN

New Mighty N250 có tải trọng tốt hơn nhờ có nhờ có tự trọng thấp(1,780kg).

Bình nhiên liệu 65L

Đèn hậu và xi nhan sau

Cản sau

Hộp dụng cụ

Nội thất

THIẾT KẾ NỔI BẬT

Hyundai New Mighty N250 sở hữu phần nội thất sang trọng, tiện nghi tiêu chuẩn của một chiếc xe du lịch. Lái xe liên tục có thể gây ra nhiều mệt mỏi nhưng với thiết kế nội thất cabin và chỗ ngồi tốt đã giúp cho mọi thứ trở nên dễ dàng hơn.

Vô lăng gật gù, trợ lực

Đèn trần trong cabin

Ngăn chứa đồ dưới bảng điều khiển trung tâm

Khay đựng cốc tiện lợi


 

Ngăn chứa đồ trung tâm

Động cơ

ĐỘNG CƠ TIÊU CHUẨN EURO4

Mạnh mẽ – Tiết kiệm – An toàn

Động cơ A2 mạnh mẽ cho công suất cực đại 130ps / 3,800 rpm, kết hợp với hộp số 6 cấp cho hiệu quả truyền động, việc ra vào số sẽ trở nên trơn tru, mượt mà hơn và khả năng tăng tốc là cực kỳ ấn tượng.

An toàn

BẢO DƯỠNG DỄ DÀNG HƠN

Cabin lật nghiêng giúp việc bảo dưỡng dễ dàng hơn, giảm độ ồn và sức nóng từ động cơ.

 

 

 

 

DỄ DÀNG BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG

Thiết kế cabin lật nghiêng một góc 45° giúp cho việc bảo trì, bảo dưỡng trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết, tiết kiệm thời gian và chi phí.

 

Khung xe sát-xi cứng cáp

Thanh cân bằng giúp lái xe ổn định và an toàn

Tăng cường hệ thống treo và giảm chấn trước

Tải trọng cầu sau cao và hệ thống nhíp sau cứng cáp

 

 

 

TẦM QUAN SÁT

Tầm quan sát tốt hơn mang lại sự thoải mái và an toàn

 

 

 

 

TẦM QUAN SÁT TỐT HƠN, AN TOÀN HƠN

Với tầm nhìn tốt từ các hướng, vùng quan sát phía trước người lái rộng hơn và tốt hơn bao giờ hết, mang lại sự an toàn và tự tin cho người lái.

 

 

 

 

KHÔNG GIAN NỘI THẤT RỘNG RÃI VÀ THOẢI MÁI

Ghế ngồi được thiết kế với những đường nét nổi bật, có tựa đầu, đệm ngồi êm ái mang lại cảm giác thoải mái và giảm thiểu sự mệt mỏi.

 

Cụm đồng hồ trung tâm nổi bật

Hệ thống âm thanh, đa kết nối

Vô lăng gật gù, trợ lực

Bảng điều khiển trung tâm hiện đại, dễ thao tác

Hình ảnh
Thông số xe

NEW MIGHTY N250

Kích thước

D x R x C (mm) 5,260 x 1,760 x 2,200
Vết bánh xe trước/sau 1,485 / 1,270 
Chiều dài cơ sở (mm) 2,810  

Khối lượng

Trọng lượng không tải 1,780
Trọng lượng toàn tải 4,720 
Không tải phân bổ cầu trước 1,300
Không tải phân bổ cầu sau 510
Toàn tải phân bổ cầu trước 2,000
Toàn tải phân bổ cầu sau 2,760 

Động cơ

Mã động cơ D4CB, Euro IV 
Loại động cơ Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, phun dầu điện tử
Dung tích công tác (cc) 2,497 
Công suất cực đại (Ps) 130 / 3,800 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255 / 2,000

Hộp số

Hộp số M6AR1  
Loại hộp số Số sàn, 6 cấp 

Vành & Lốp xe

Kiểu lốp xe Lốp trước: Kiểu lốp đơn. Lốp sau:Kiểu lốp đôi 
Kích thước lốp 6.50R16 / 5.50R13

Các trang bị khác

Tay lái trợ lực có 
Vô lăng gật gù có 
Cửa sổ điều chỉnh điện có 
Điều hòa nhiệt độ có 
Radio + AUX +USB có 
Đèn sương mù trước có 
Van điều hòa lực phanh có 

 

NEW MIGHTY N250SL 

Kích thước

D x R x C (mm) 6,000 x 1,760 x 2,200
Vết bánh xe trước/sau 1,485 / 1,275
Chiều dài cơ sở (mm) 3,310

Khối lượng

Trọng lượng không tải 1,900
Trọng lượng toàn tải 4,995
Không tải phân bổ cầu trước 1,360
Không tải phân bổ cầu sau 540
Toàn tải phân bổ cầu trước 2,000
Toàn tải phân bổ cầu sau 3,200

Động cơ

Mã động cơ D4CB, Euro IV
Loại động cơ Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp - làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử
Dung tích công tác (cc) 2,497
Công suất cực đại (Ps) 130 / 3,800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255 / 2,000

Hộp số

Hộp số M6AR1
Loại hộp số Số sàn, 6 cấp

Vành & Lốp xe

Kiểu lốp xe Lốp trước: Kiểu lốp đơn. Lốp sau: Kiểu lốp đôi
Kích thước lốp 6.50R16 / 5.50R13

Các trang bị khác

Tay lái trợ lực có 
Vô lăng gật gù có 
Cửa sổ điều chỉnh điện có 
Điều hòa nhiệt độ có 
Radio + AUX +USB có 
Đèn sương mù trước có 
Van điều hòa lực phanh có 
0912.956.899