CẬP NHẬT BẢNG GIÁ XE TẢI 1.5 TẤN CỦA HYUNDAI, ISUZU, THACO VÀ HINO 2022

Tình hình thị trường ngày càng phát triển, thì việc lựa chọn 1 chiếc xe tải để đáp ứng nhu cầu công việc vận chuyển hàng hóa đi nơi khác là vấn đề thật sự cấp thiết và quan tâm rất nhiều từ khách hàng. Đặc biệt là dòng xe có thể chạy vào các cung đường nhỏ trong thành phố nhưng đảm bảo hiệu năng cao vận hành êm ái thì chỉ có thể là những xe tải 1.5 tấn. Do đó, Hyundai Bắc Việt chúng tôi sẽ giới thiệu cho đến quý khách hàng các dòng xe tải nhỏ 1.5 tấn rất là được ưa chuộng và tin dung hiện nay trên thị trường: Hyundai, Isuzu, thaco và Hino. Các dòng xe tải 1 tấn rưỡi này hứa hẹn mang đến nhiều sự trải nghiệm mới và đồng thời chuyên chở hàng hóa một cách êm ái vào thành phố.

Bảng giá xe tải 1.5 tấn giá rẻ luôn đươc cập nhật mới nhất kèm nhiều khuyến mãi đang chờ đợi. Hãy liên hệ với chúng tôi, Đại lý Hyundai Bắc Việt để đực hỗ trợ tư vấn và báo giá chi tiết nhất.

1. Bảng giá xe tải 1.5 tấn Hyundai

xe oto tai 1.5 tan hyundai new porter h150 thung bat bung nang (5)

Xe tải 1.5 tấn Hyundai New Porter H150 có kích thước tổng thể (DxRxC) là 5.240 x 1.760 x 2.650mm, kích thước thùng vào khoảng 3.130 x 1.630 x 1.770mm. Mẫu xe này cũng được nhập CKD 100% link kiền từ Hàn quốc về. Thiết kế mẫu mã xe hiện đại, nhỏ gọn với chất lượng lớp sơn bền bỉ mang lại cái nhìn ấn tượng rất cao cho người dung.

Ngoại thất H150 tương tự như model H100 chỉ thay đổi vài chi tiết nhỏ tem xe cá tính hơn, … Nội thất xe được nâng cấp sang trọng hơn không khác gì nội thất của dòng xe du lịch cao cấp với đầy đủ trang bị cũng như tiện nghi giải trí. Khối động cơ D4CB mạnh mẽ tiên tiến luôn mang lại lợi ích cực cao cho dòng xe tải 1.5 tấn Porter h150 này trên mọi hình thức và cung đường chuyên chở hàng hóa.

Gía bán tham khảo của xe tải 1 tấn rưỡi H150 các loại thùng

Loại thùng Giá bán (VNĐ) Tải trọng hàng hóa (Kg) Kích thước thùng DxRxC (mm)
H150 chassis 391.000.000 1.500 5.120 x 1.740 x 1.960
H150 thùng lửng 413.000.000 1.495 3.150 x 1.720 x 380
H150 thùng mui bạt 422.000.000 1.490 3.150 x 1.650 x 580/1.740
H150 thùng kín inox 429.000.000 1.450 3.150 x 1.630 x 1.730
H150 thùng kín composite 437.000.000 1.350 3.130 x 1.640 x 1.740
H150 thùng mui bạt bửng nâng 465.000.000 1.200 2.950 x 1.700 x 580/1.720
H150 thùng đông lạnh 540.000.000 1.200 3.050 x 1.580 x 1.660

Ngoài ra còn nhiều loại thùng khác như ben, chuyên dụng ép rác, tưới nước, chở gia cầm, … được đóng đa dạng trên nề xe tải H150 này, đi kèm với đó là chất lượng thùng bền bỉ đạt tiêu chuẩn đang kiểm Việt Nam.

2. Bảng giá xe tải 1 tấn rưỡi Hino

Xe tải Hino XZU650L là mẫu xe tải thuộc series Hino 300 được nhập khẩu 3 cục dạng CKD từ Nhật Bản lắp ráp theo tiêu chuẩn Hino hiện đại nhất trên toàn cầu với các công nghệ mới nhất về nhiên liệu và hệ thống khí thải đạt chuẩn Euro 4.

Dòng xe tải 1 tấn rưỡi Hino XZU650L có kích thước nhỏ gọn được thiết kế chạy trong thành phố với mức tiêu thụ nhiên liệu tiết kiệm và vận hành nhẹ nhàng nhất cho tài xế, phù hợp chở hàng nhẹ và di chuyển gần, bốc hàng hóa thuận tiện nhất.

Giá xe tải nhỏ 1.5 tấn HINO XZU650L

STT Loại xe tải 1.5 tấn Hino XZU650L Giá bán (VNĐ)
1 Giá xe tải 1.5 tấn Hino XZU650L thùng lửng – 1.980Kg 640.000.000
2 Giá xe tải 1.5 tấn Hino XZU650L thùng mui bạt – 1.900Kg 640.000.000
3 Giá xe tải 1.5 tấn Hino XZU650L thùng kín – 1.900Kg 650.000.000
4 Giá xe tải 1.5 tấn Hino XZU650L thùng đông lạnh – 1.500Kg 905.000.000
5 Giá xe tải 1.5 tấn Hino XZU650L thùng bảo ôn – 1.650Kg 796.000.000
Động cơ: N04C-UV (4009cc) – diesel 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp và làm mát khí nạp

Công suất: 136 PS – (2,500 vòng/phút)

Mô men: 390 N.m – (1.400 vòng/phút)

Lốp xe: 7.00-16 (7.00-R16)

Hộp số: Hợp số cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 5, có số 5 là số vượt tốc

3. Bảng giá xe tải 1.5 tấn Isuzu

Isuzu phát triển rất nhiều model xe cho nhiều tải trọng đa dạng khác nhau như: Isuzu Q – Series, Isuzu N- Series, Isuzu F- Series, … Sản phẩm được nhà máy Isuzu sản xuất và lắp đặt trên dây chuyền công nghệ đạt tiêu chuẩn quốc tế. Trong đó có dòng sản phẩm Isuzu QKR77FE4 1.5 tấn chuyên tải nhỏ trong phân khúc, đi được trong thành phố kể cả những con đường cấm tải từ 1T5 trở lên.

Kiểu dáng thiết kế xe đặc trung của dòng xe Isuzu, cabin vẫn áp dụng mẫu cabin truyền thống nhưng được cải tiến nhẹ nhưng không làm thay đổi kết cấu chịu lực của xe tải 1.5 tấn Isuzu QKR. Nội thất bên trong hoàn hảo với đầy đủ các option như: hệ thống giải trí radio, điều hòa, hộc đựng đồ, nâng hạ kính chỉnh điện, ghế ngồi điều chỉnh các hướng, …

Bảng giá xe tải 1T5 (1 tấn rưỡi) ISUZU QKR77FE4 

STT Giá xe tải 1.5 tấn Isuzu QKR77FE4 Giá bán (VNĐ)
1 xe tải 1.5 tấn Isuzu QKR77FE4 thùng lửng – 1.495Kg 450.000.000
2 xe tải 1.5 tấn Isuzu QKR77FE4 thùng mui bạt – 1.490Kg 457.000.000
3 xe tải 1.5 tấn Isuzu QKR77FE4 thùng kín – 1.490Kg 460.000.000
4 xe tải 1.5 tấn Isuzu QKR77FE4 thùng đông lạnh – 1.200Kg 650.000.000
5 xe tải 1.5 tấn Isuzu QKR77FE4 thùng bảo ôn – 1.300Kg 524.000.000
6 xe tải 1.5 tấn Isuzu QKR77FE4 thùng bạt bửng nâng – 1.200Kg 525.000.000
Động cơ: Diesel 4JH1-E4NC, D-core Common-rail, Turbo intercooler

Dung tích xylanh : 2999 cc

Công suất cực đại : 105PS (77 Kw) / 3200 rpm

Momen xoắn cực đại : 230 Nm (23kgf.m)/ 1400~3200 rpm

Hộp số : MSB5S, 05 số tiến và 01 số lùi

4. Bảng giá xe tải 1.5 tấn Thaco

Thaco là thương hiệu phất triển lâu năm trên thị trường Việt Nam với những cải tiến mới mẻ về chất lượng cũng như đa dạng tải hàng cho nhiều model xe. Thương hiệu xe Thaco đang dẫn khẳng định vị thế ổn định trên thị trường Việt nam so với các hãng xe nổi trội khác. Đối với tải nhỏ 1.5 tấn, Thaco phát triển dòng sản phẩm đó là Kia frontier K200.

Giá xe tải 1.5 tấn dòng Kia K200

STT Giá xe tải 1.5 tấn Thaco Kia K200 Giá bán (VNĐ)
1 Giá xe tải 1.5 tấn Kia Frontier K200 chassis 358.000.000
2 Giá xe tải 1.5 tấn Kia Frontier K200 thùng lửng – 1.495Kg 374.700.000
3 Giá xe tải 1.5 tấn Kia Frontier K200 thùng mui bạt – 1.490Kg 413.000.000
4 Giá xe tải 1.5 tấn Kia Frontier K200 thùng kín – 1.490Kg 406.000.000
5 Giá xe tải 1.5 tấn Kia Frontier K200 thùng đông lạnh – 1.200Kg 560.000.000
Nhãn hiệu động cơ: D4CB

Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích : 2497cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 96 kW/ 3800 v/ph

Momen xoắn cực đại: 172/2400 (kgm/rpm)

 

Rate this post
Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.